Shijiazhuang ChangShan BeiMing Technology Co.,Ltd
000158
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4952
Shijiazhuang ChangShan BeiMing Technology Co., Ltd is a diversified Chinese... Shijiazhuang ChangShan BeiMing Technology Co., Ltd is a diversified Chinese enterprise headquartered in Shijiazhuang. The company's core business involves the manufacturing and distribution of a wide range of textile products throughout China, including various yarns, fabrics, finished apparel, home furnishings textiles, and specialized industrial materials. Beyond its traditional textile operations, the company has expanded into the technology and service sectors. This includes managing a cloud-based data center, providing comprehensive services—from consulting and implementation to ongoing operation and maintenance—for smart city projects, and operating an online platform dedicated to mediating and resolving social conflicts. The firm adopted its current name in October 2017, having previously been known as Shijiazhuang Changshan Textile Company Limited.
Giá cổ phiếu
$1.81
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-22
Vốn hóa thị trường
$2.90B
Thay đổi (1 ngày)
-4.57%
Thay đổi (1 năm)
-44.91%
Quốc gia
CN
Giao dịch Shijiazhuang ChangShan BeiMing Technology Co.,Ltd (000158)
Danh mục
Consumer Cyclical
Tỷ số P/E của Shijiazhuang ChangShan BeiMing Technology Co.,Ltd (000158)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 1.20K
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Shijiazhuang ChangShan BeiMing Technology Co.,Ltd, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 1.20K. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là -54.43.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Shijiazhuang ChangShan BeiMing Technology Co.,Ltd từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 1.20K | 22.80% |
| 2025 | 975.60 | -1,892.31% |
| 2024 | -54.43 | -55.07% |
| 2023 | -121.14 | 180.22% |
| 2022 | -43.23 | -149.98% |
| 2021 | 86.50 | -16.29% |
| 2020 | 103.33 | -9.09% |
| 2019 | 113.67 | 139.53% |
| 2018 | 47.45 | 26.42% |
| 2017 | 37.54 | -18.02% |
| 2016 | 45.79 | -46.00% |
| 2015 | 84.80 | -73.45% |
| 2014 | 319.35 | 88.52% |
| 2013 | 169.39 | -20.11% |
| 2012 | 212.02 | 325.11% |
| 2011 | 49.88 | -40.18% |
| 2010 | 83.38 | -10.54% |
| 2009 | 93.20 | 440.75% |
| 2008 | 17.24 | -79.51% |
| 2007 | 84.13 | 149.70% |
| 2006 | 33.69 | -3.67% |
| 2005 | 34.98 | -16.07% |
| 2004 | 41.67 | 44.43% |
| 2003 | 28.85 | -10.24% |
| 2002 | 32.14 | -33.09% |
| 2001 | 48.04 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 20.82 | -98.26% |
SE
|
|
| 23.81 | -98.01% |
US
|
|
| 9.51 | -99.21% |
CN
|
|
| 18.97 | -98.42% |
IT
|
|
| 25.91 | -97.84% |
PL
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.