Shenzhen Huaqiang Industry Co., Ltd. Shenzhen Huaqiang Industry Co., Ltd.

Shenzhen Huaqiang Industry Co., Ltd.

000062

Xếp hạng trong cổ phiếu #4708
Shenzhen Huaqiang Industry Co., Ltd. primarily functions as a distributor of... Shenzhen Huaqiang Industry Co., Ltd. primarily functions as a distributor of electronic components across China. Its operations extend to comprehensive supply chain management for a diverse range of electronic parts, including integrated circuits, memory solutions, various devices, and passive components. Beyond distribution, the company offers market intelligence on electronic component supply and demand, facilitates online transactions, and delivers a suite of services such as logistics, financial supply chain solutions, and data analytics. Furthermore, Shenzhen Huaqiang Industry Co., Ltd. develops and oversees an e-commerce service platform, and is involved in trading electronic products. Established in 1994, the company maintains its headquarters in Shenzhen, China.
Giá cổ phiếu
$3.00
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-22
Vốn hóa thị trường
$3.13B
Thay đổi (1 ngày)
-1.57%
Thay đổi (1 năm)
-23.16%
Quốc gia
CN
Giao dịch Shenzhen Huaqiang Industry Co., Ltd. (000062)

Danh mục

Technology
Tỷ số P/E của Shenzhen Huaqiang Industry Co., Ltd. (000062)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 34.07
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Shenzhen Huaqiang Industry Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 34.07. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 110.01.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Shenzhen Huaqiang Industry Co., Ltd. từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 34.07 -39.11%
2025 55.95 -49.14%
2024 110.01 336.56%
2023 25.20 87.94%
2022 13.41 -34.27%
2021 20.40 -2.09%
2020 20.83 -11.87%
2019 23.64 44.31%
2018 16.38 -55.89%
2017 37.14 -22.81%
2016 48.11 -26.96%
2015 65.87 212.70%
2014 21.07 10.25%
2013 19.11 33.68%
2012 14.29 -81.76%
2011 78.38 179.37%
2010 28.06 -17.20%
2009 33.88 87.91%
2008 18.03 -48.17%
2007 34.79 33.05%
2006 26.15 -29.48%
2005 37.08 18.92%
2004 31.18 -57.40%
2003 73.19 54.41%
2002 47.40 25.77%
2001 37.69 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
14.75 -56.69%
US
25.54 -25.02%
CN
13.88 -59.26%
US
10.58 -68.94%
TW
22.88 -32.83%
US
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.