Shenzhen Energy Group Co., Ltd.
000027
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3795
Shenzhen Energy Group Co., Ltd. is a Chinese entity primarily involved in the... Shenzhen Energy Group Co., Ltd. is a Chinese entity primarily involved in the production of electricity. Its operations encompass a diverse portfolio of power generation facilities, including those leveraging low-carbon technologies, natural gas, wind, solar (photovoltaic), and hydroelectric sources, among other clean energy solutions. The group also engages in the distribution of gas and provides solid waste treatment services. Established in 1991, the company was previously known as Shenzhen Energy Investment Co., Ltd. before officially adopting its current name in April 2008. Its corporate headquarters are located in Shenzhen, China.
Giá cổ phiếu
$0.92242495
Vốn hóa thị trường
$4.39B
Thay đổi (1 ngày)
2.67%
Thay đổi (1 năm)
-4.65%
Quốc gia
CN
Giao dịch Shenzhen Energy Group Co., Ltd. (000027)
Danh mục
Utilities
Tỷ số P/E của Shenzhen Energy Group Co., Ltd. (000027)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 13.04
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Shenzhen Energy Group Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 13.04. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 15.00.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Shenzhen Energy Group Co., Ltd. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 13.04 | -15.14% |
| 2024 | 15.37 | 2.51% |
| 2023 | 15.00 | 8.98% |
| 2022 | 13.76 | -14.63% |
| 2021 | 16.12 | 121.66% |
| 2020 | 7.27 | -49.70% |
| 2019 | 14.46 | -51.07% |
| 2018 | 29.55 | -7.90% |
| 2017 | 32.08 | 58.93% |
| 2016 | 20.19 | -7.01% |
| 2015 | 21.71 | 49.79% |
| 2014 | 14.49 | 44.73% |
| 2013 | 10.01 | -38.00% |
| 2012 | 16.15 | 13.82% |
| 2011 | 14.19 | -9.96% |
| 2010 | 15.76 | 5.33% |
| 2009 | 14.96 | -13.41% |
| 2008 | 17.28 | -44.46% |
| 2007 | 31.11 | 49.17% |
| 2006 | 20.86 | 27.57% |
| 2005 | 16.35 | -20.05% |
| 2004 | 20.45 | -8.77% |
| 2003 | 22.42 | 3.05% |
| 2002 | 21.75 | -38.43% |
| 2001 | 35.33 | -14.06% |
| 2000 | 41.11 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 17.53 | 34.41% |
US
|
|
| 21.43 | 64.33% |
US
|
|
| - | - |
US
|
|
| 21.67 | 66.15% |
US
|
|
| 21.74 | 66.65% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.