Top Markets
Coin of the day
Shenzhen Universe Group Co., Ltd. Shenzhen Universe Group Co., Ltd.

Shenzhen Universe Group Co., Ltd.

000023
Xếp hạng trong cổ phiếu #27347
Shenzhen Universe Group Co., Ltd. operates a diverse business portfolio... Shenzhen Universe Group Co., Ltd. operates a diverse business portfolio encompassing concrete production, real estate development, and property management, with operations spanning both China and international markets. The company manufactures and distributes various concrete materials, specifically ready-mixed concrete and mortar. Its real estate endeavors include the construction of numerous projects, from residential buildings, apartments, and houses to infrastructure such as subways and subterranean shopping centers. Additionally, the group delivers comprehensive property management services. Established in 1981, the company's main office is situated in Shenzhen, China.
Giá cổ phiếu
$0.2407043
Đồng bộ lần cuối: 2024-08-22
Vốn hóa thị trường
$33.40M
Thay đổi (1 ngày)
-0.18%
Thay đổi (1 năm)
0.00%
Quốc gia
CN
Giao dịch Shenzhen Universe Group Co., Ltd. (000023)

Danh mục

Tỷ số P/E của Shenzhen Universe Group Co., Ltd. (000023)
Tỷ số P/E vào August 2026 TTM: -1.50
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Shenzhen Universe Group Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là -1.50. Vào cuối năm 2022, công ty có P/E là -6.74.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Shenzhen Universe Group Co., Ltd. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) -1.50 -72.76%
2023 -5.49 -18.55%
2022 -6.74 -90.65%
2021 -72.07 -171.25%
2020 101.14 317.47%
2019 24.23 -63.90%
2018 67.11 -29.01%
2017 94.53 -78.66%
2016 442.95 179.50%
2015 158.48 23.89%
2014 127.92 75.80%
2013 72.76 -58.25%
2012 174.26 104.22%
2011 85.33 -4.16%
2010 89.03 61.13%
2009 55.25 123.34%
2008 24.74 -69.17%
2007 80.25 297.26%
2006 20.20 -215.11%
2005 -17.55 -168.21%
2004 25.73 -76.57%
2003 109.81 -16.40%
2002 131.36 -1,914.30%
2001 -7.24 -107.36%
2000 98.31 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
15.33 -1,124.86%
HK
8.31 -655.57%
HK
- -
AE
14.52 -1,070.52%
HK
14.00 -1,035.75%
JP
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.